Augclamox 625mg

Tổng đài từ vấn: 04.33.522525


Thành phần

Mỗi viên nén dài bao phim chứa:

Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin 500 mg

Kali clavulanat tương ứng với acid clavulanic 125 mg

Tá dược vđ 1 viên

Chỉ định

Chỉ định:

Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn sau:

+ Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.

+ Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella catarrbalis sản sinh beta - lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi - phế quản.

+ Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu - sinh dục bởi các chủng E.coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).

+ Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.

+ Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.

+ Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.

+ Nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng (tiêm tĩnh mạch trong nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn sau mổ, đề phòng nhiễm khuẩn trong khi mổ dạ dày - ruột, tử cung, đầu và cổ, tim, thận, thay khớp và đường mật).

Cách dùng- Liều dùng

Thuốc chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ

+ Liều người lớn và trẻ em trên 40 kg:

Đối với nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình: uống 1 viên, cách 12 giờ/lần.

Đối với nhiễm khuẩn nặng và nhiễm khuẩn đường hô hấp: uống 1 viên, cách 8 giờ/lần

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều trừ khi độ thanh thải creatinin ≤ 30ml/phút.

+ Liều trẻ em dưới 40 kg cân nặng: Trẻ em dưới 40 kg cân nặng không được dùng viên này. (nên chọn dạng bào chế và hàm lượng phù hợp theo sự kê đơn của bác sĩ)

+ Suy thận: Khi có tổn thương thận, phải thay đổi liều và/hoặc số lần cho thuốc để đáp ứng với tổn thương thận.

Liều người lớn trong suy thận

(tính theo hàm lượngamoxicilin)

Liều trẻ em trong suy thận

(tính theo hàm lượngamoxicilin)

Độ thanh thải creatinin

Liều uống

Độ thanh thải creatinin

Liều uống

(cho trẻ trên 30 tháng tuổi)

>30 ml/phút

 

Từ 10 đến 30 ml/phút

 

 

Không cần điều chỉnh liều

 

250 - 500 mg cách 12 giờ/lần.

 

250 – 500 mg cách 24 giờ/lần.

>30 ml/phút

 

Từ 10 đến 30 ml/phút

 

 

Không cần điều chỉnh liều

 

Tối đa 15 mg/kg/lần, 2 lần/ngày.

 

Tối đa 15 mg/kg/ngày

Thẩm phân máu

250 – 500 mg cách 24 giờ/lần, cho uống trong và sau khi thẩm phân.

Thẩm phân máu

15 mg/kg/ngày và 15 mg/kg bổ sung trong và sau khi thẩm phân.

Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không kiểm tra xem xét lại cách điều trị.

Uống thuốc vào lúc bắt đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày - ruột.

Thông tin thêm

Chống chỉ định: 

Dị ứng với nhóm beta - lactam (các penicilin, và cephalosporin).

Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta - lactam như các cephalosporin. Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan do dùng amoxicilin và clavulanat hay các penicilin vì acid clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim


Các sản phẩm khác